Bản dịch của từ 寒薄 trong tiếng Việt

寒薄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

寒薄 (Tính từ)

hán báo
01

(Y học cổ truyền) Bệnh hoặc triệu chứng da bị khí lạnh xâm nhập và bị lạnh: Cảm giác lạnh, mát hoặc tê bì trên da, thường gặp khi bị gió lạnh xâm nhập.

1.中医谓寒气逼阻于皮肤。

Ví dụ
02

Lạnh nhạt, đối xử hờ hững; tỏ ra ít tình cảm, lòng dạ bạc (Hán-Việt: hàn-bạc).

2.对人冷淡;薄情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mệnh vận kém, phúc phần ít ỏi; cuộc sống nghèo khó, thiếu may mắn (Hán Việt: hàn bá; 'hàn' = lạnh/thiếu, 'bạc'~'bó' = mỏng/không đầy).

3.谓命相不好,福分浅薄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

(chỉ hoàn cảnh) nghèo lạnh, túng thiếu; hoàn cảnh gia đình kham khổ (Hán Việt: hàn bạc/bạc).

4.贫寒,不富裕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Ít ỏi, mỏng manh; (của cải, tài sản, hậu thuẫn) không dày, không phong phú

5.微薄;不丰厚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Hơi lạnh; hơi se lạnh (cảm giác lạnh nhẹ)

6.微寒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒薄

hán

báo

Các từ liên quan

寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
薄业
薄产
薄今厚古
薄伐
寒
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
Các biến thể:
𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
Hình thái radical:
⿱,𡨄,⺀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép