Bản dịch của từ 寒薄 trong tiếng Việt
寒薄

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hán | ㄏㄢˊ | h | an | thanh sắc |
寒薄 (Tính từ)
(Y học cổ truyền) Bệnh hoặc triệu chứng da bị khí lạnh xâm nhập và bị lạnh: Cảm giác lạnh, mát hoặc tê bì trên da, thường gặp khi bị gió lạnh xâm nhập.
1.中医谓寒气逼阻于皮肤。
Lạnh nhạt, đối xử hờ hững; tỏ ra ít tình cảm, lòng dạ bạc (Hán-Việt: hàn-bạc).
2.对人冷淡;薄情。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mệnh vận kém, phúc phần ít ỏi; cuộc sống nghèo khó, thiếu may mắn (Hán Việt: hàn bá; 'hàn' = lạnh/thiếu, 'bạc'~'bó' = mỏng/không đầy).
3.谓命相不好,福分浅薄。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(chỉ hoàn cảnh) nghèo lạnh, túng thiếu; hoàn cảnh gia đình kham khổ (Hán Việt: hàn bạc/bạc).
4.贫寒,不富裕。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ít ỏi, mỏng manh; (của cải, tài sản, hậu thuẫn) không dày, không phong phú
5.微薄;不丰厚。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hơi lạnh; hơi se lạnh (cảm giác lạnh nhẹ)
6.微寒。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒薄
hán
寒
báo
薄
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
- Các biến thể:
- 𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
- Hình thái radical:
- ⿱,𡨄,⺀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
