Bản dịch của từ 寒郊 trong tiếng Việt

寒郊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

寒郊 (Danh từ)

hán jiāo
01

Vùng ngoại ô/trảng cỏ lạnh lẽo, vắng vẻ; bầu không khí u tịch của đồng hoang trong tiết trời lạnh (cũng là tên gọi cổ dùng để chỉ nhà thơ 孟郊)

冷落寂静的郊野;寒天的郊野。宋苏轼《祭柳子玉文》:'郊寒岛瘦,元轻白俗。'后以'寒郊'称唐诗人孟郊。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒郊

hán

jiāo

寒
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
Các biến thể:
𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
Hình thái radical:
⿱,𡨄,⺀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép