Bản dịch của từ 寒风刺骨 trong tiếng Việt

寒风刺骨

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

寒风刺骨 (Tính từ)

hán fēng cì gǔ
01

Cái gió lạnh thấu xương, như kim châm đâm vào tận xương; chỉ thời tiết rất rét, lạnh buốt (Hán Việt: hàn phong thích cốt).

寒风吹到身上,就如同刺在骨头里一般。形容天气非常寒冷。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒风刺骨

hán

fēng

Các từ liên quan

寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
风世
风丝
风丝不透
刺上化下
刺世
刺世疾邪赋
刺临
刺举
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
寒
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
Các biến thể:
𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
Hình thái radical:
⿱,𡨄,⺀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép