Bản dịch của từ 寒食散 trong tiếng Việt
寒食散
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hán | ㄏㄢˊ | h | an | thanh sắc |
寒食散 (Danh từ)
【hán shí sàn】
01
Tên một loại thuốc cổ (bột thuốc từ năm loại khoáng) thời xưa; uống xong phải ăn đồ lạnh, có khi độc hại gây tàn phế hoặc tử vong (còn gọi là “ngũ thạch tán”).
古代药名。服后宜吃冷食,故名。配剂中主要有紫石英﹑白石英﹑赤石脂﹑钟乳石﹑硫磺等五种矿石,因又称五石散。相传其方始于汉代,魏晋南北朝名士服用此散,成为一时的风气。往往有服后残废致死的。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒食散
hán
寒
shí
食
sàn
散
Các từ liên quan
寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
散丝
散乐
散乱
散亡
散亲
- Bính âm:
- 【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
- Các biến thể:
- 𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
- Hình thái radical:
- ⿱,𡨄,⺀
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟔
䤴
㖤
𠗙
圅
蜬
汵
馯
㟏
㼨
澏
邯
㝝
宵
寢
寴
寛
㝒
寉
㝗
宏
寓
宦
宣
翘
晼
鈥
觞
媦
缌
殼
詖
惉
袲
量
𠅫
寒假
寒冷
寒暄
寒酸
严寒
心寒
寒心
寒流
寒舍
寒意
