Bản dịch của từ 寒饥 trong tiếng Việt

寒饥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hán

ㄏㄢˊhanthanh sắc

寒饥 (Danh từ)

hán jī
01

Cái lạnh và đói rét cùng lúc; tình trạng chịu rét và thiếu lương thực (Hán-Việt: hàn kị).

寒冷和饥饿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寒饥

hán

Các từ liên quan

寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
饥不择食
饥不暇食
饥不欲食
饥不遑食
饥乏
寒
Bính âm:
【hán】【ㄏㄢˊ】【HÀN】
Các biến thể:
𡫙, 𡫜, 𡫮, 𡫾, 𣽬, 㥶
Hình thái radical:
⿱,𡨄,⺀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép