Bản dịch của từ 寓人 trong tiếng Việt
寓人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
寓人 (Danh từ)
【yù rén】
01
Người lưu lạc; người hành thương đi xa (kẻ đi xa không có nhà cố định)
1.羁旅之人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loại búp bê/ma-nơ-canh (đồ gỗ) dùng làm bạn/đồ táng trong mộ cổ; '寓' ở đây thông cổ nghĩa là '偶' (một con rối, một tượng nhỏ để chôn theo).
2.木偶人。古用作陪葬的冥器。寓,通“偶”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寓人
yù
寓
rén
人
Các từ liên quan
寓世
寓乘
寓书
寓令
寓公
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỤ】
- Các biến thể:
- 䴁, 庽, 𡪾
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,禺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丨フ一一丨フ丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鷸
淢
㠨
捥
㧒
㤢
䛎
稶
澚
驭
遹
篽
宨
容
密
寛
宾
宥
㝤
宝
㝜
宅
寑
宽
暀
愞
氰
㛱
絧
㜓
㭿
鈛
欼
𠌯
揾
溬
公寓
寓言
寓意
寓所
寄寓
寓于
寓居
寓情
寓公
寓目
