Bản dịch của từ 寓情于景 trong tiếng Việt

寓情于景

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

寓情于景 (Tính từ)

yù qíng yú jǐng
01

Gửi tình vào cảnh; gửi gắm cảm xúc qua cảnh vật

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寓情于景

qíng

jǐng

Các từ liên quan

寓世
寓乘
寓书
寓人
寓令
情不可却
情不自堪
情不自已
于乎哀哉
于于
于今
景业
景云
景从
景从云集
寓
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỤ】
Các biến thể:
䴁, 庽, 𡪾
Hình thái radical:
⿱,宀,禺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丨フ一一丨フ丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép