Bản dịch của từ 寓钱 trong tiếng Việt

寓钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

寓钱 (Danh từ)

yù qián
01

Giấy tiền cúng (giấy mã dùng để đốt trong lễ tế hoặc tang ma; gọi chung là 'giấy vàng mã')

即纸冥钱。古时祭祀或丧葬时用圭璧币帛,祭毕埋在地下,因常被盗,其后或用范土为钱,以代真钱,魏晋以后又改用纸钱。因以纸替代真钱,故称寓钱。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寓钱

qián

Các từ liên quan

寓世
寓乘
寓书
寓人
寓令
钱丬鱼
钱串
钱串子
寓
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỤ】
Các biến thể:
䴁, 庽, 𡪾
Hình thái radical:
⿱,宀,禺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丨フ一一丨フ丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép