Bản dịch của từ 寛 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuān

ㄎㄨㄢN/AN/AN/A

(Tính từ)

kuān
01

Cùng nghĩa với “rộng”, dễ nhớ như câu “khoan dung rộng lượng” (rộng rãi, bao dung).

同“宽”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

寛
Bính âm:
【kuān】【ㄎㄨㄢ】【KHOAN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,宀,莧
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶乚一丨丨丨乚一一一丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép