ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
寛
Bảng phân tích âm vị 寛
Kuān
Cùng nghĩa với “rộng”, dễ nhớ như câu “khoan dung rộng lượng” (rộng rãi, bao dung).
同“宽”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép