Bản dịch của từ 寝丘 trong tiếng Việt
寝丘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐn | ㄑㄧㄣˇ | q | in | thanh hỏi |
寝丘 (Danh từ)
【qǐn qiū】
01
Tên địa danh thời Xuân Thu ở đất Sở (nay giữa huyện Cố Thủy và Thẩm Khâu, Hà Nam); về sau cũng dùng để比喻 đất đai贫瘠,不利的地方(“寝丘”常指贫瘠荒瘠之地)。
春秋时楚地名。在今河南固始﹑沈丘两县之间,以贫瘠着称。《吕氏春秋.异宝》:“孙叔敖疾将死,戒其子曰:‘王数封我矣,吾不受也。为我死,王则封汝,必受无利地。楚越之间,有寝之丘者,此其地不利,而名甚恶。荆人畏鬼而越人信禨,可长有者唯此也。’”《史记.滑稽列传》:“于是庄王谢优孟,乃召孙叔敖子,封之寝丘四百户,以奉其祀。”后常以借喻贫瘠的土地。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寝丘
qǐn
寝
qiū
丘
Các từ liên quan
寝不安席
寝不安席,食不甘味
寝不成寐
寝不聊寐
寝不遑安
丘井
丘亭
- Bính âm:
- 【qǐn】【ㄑㄧㄣˇ】【TẨM】
- Các biến thể:
- 寢, 寖, 寑, 㝲, 𠖗, 𡨞, 𡨦, 𡩠, 𡪢, 𡪷, 𡫒, 𡬓, 𥨊
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,⿰,丬,⿳,彐,冖,又
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丶一丨フ一一丶フフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螼
㝲
㾛
笉
鋟
锓
寑
赾
昑
梫
寢
坅
宫
寙
㝚
宗
寔
寞
宸
寒
㝢
寅
寗
宬
綅
䃅
䁅
碃
䛔
䐓
䖽
㜌
睕
蓀
鉈
谩
寝室
就寝
侍寝
陵寝
寝具
安寝
寝宫
寝食
内寝
正寝
