Bản dịch của từ 寝庙 trong tiếng Việt
寝庙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐn | ㄑㄧㄣˇ | q | in | thanh hỏi |
寝庙 (Danh từ)
【qǐn miào】
01
Đình chính và hậu điện của miếu thờ cổ (chính điện gọi là 庙, sau điện gọi là 寝), tức khu miếu thờ truyền thống
1.古代宗庙的正殿称庙,后殿称寝,合称寝庙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhà ở và miếu thờ tổ tiên; đôi khi chỉ chung là nhà ở (Hán-Việt: tẩm miếu = nhà + miếu)
2.住宅和宗庙。有时亦泛指住宅。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寝庙
qǐn
寝
miào
庙
Các từ liên quan
寝不安席
寝不安席,食不甘味
寝不成寐
寝不聊寐
寝不遑安
庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
- Bính âm:
- 【qǐn】【ㄑㄧㄣˇ】【TẨM】
- Các biến thể:
- 寢, 寖, 寑, 㝲, 𠖗, 𡨞, 𡨦, 𡩠, 𡪢, 𡪷, 𡫒, 𡬓, 𥨊
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,⿰,丬,⿳,彐,冖,又
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丶一丨フ一一丶フフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螼
㝲
㾛
笉
鋟
锓
寑
赾
昑
梫
寢
坅
宫
寙
㝚
宗
寔
寞
宸
寒
㝢
寅
寗
宬
綅
䃅
䁅
碃
䛔
䐓
䖽
㜌
睕
蓀
鉈
谩
寝室
就寝
侍寝
陵寝
寝具
安寝
寝宫
寝食
内寝
正寝
