Bản dịch của từ 寝庭 trong tiếng Việt

寝庭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qǐn

ㄑㄧㄣˇqinthanh hỏi

寝庭 (Danh từ)

qǐn tíng
01

Sân vườn trước nhà (sân phía trước của khu nhà hoặc gian nhà), thường là khoảng sân nối liền trước cửa nhà; (Hán-Việt: tĩnh đình)

1.路寝外的庭院。

Ví dụ
02

Sân/tiền đình trước phòng ngủ của vua; sân ngoài ngay bên ngoài thất (phòng ngủ hoàng cung)

2.指帝王卧室外的庭院。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寝庭

qǐn

tíng

Các từ liên quan

寝不安席
寝不安席食不甘味
寝不成寐
寝不聊寐
寝不遑安
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
寝
Bính âm:
【qǐn】【ㄑㄧㄣˇ】【TẨM】
Các biến thể:
寢, 寖, 寑, 㝲, 𠖗, 𡨞, 𡨦, 𡩠, 𡪢, 𡪷, 𡫒, 𡬓, 𥨊
Hình thái radical:
⿱,宀,⿰,丬,⿳,彐,冖,又
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶一丨フ一一丶フフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép