Bản dịch của từ 寝苫枕土 trong tiếng Việt

寝苫枕土

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qǐn

ㄑㄧㄣˇqinthanh hỏi

寝苫枕土 (Tính từ)

qín shān zhěn tǔ
01

Nằm trên cỏ và đất; cuộc sống khổ cực nhưng chân thành; Giấc ngủ trên chăn, gối trên đất; sống cuộc sống giản dị, không cầu kỳ.

生活简单,不追求奢华。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寝苫枕土

qǐn

shān

zhěn

Các từ liên quan

寝不安席
寝不安席食不甘味
寝不成寐
寝不聊寐
寝不遑安
苫块
苫宇
苫布
苫席
苫庐
枕上
枕中丹
枕中术
枕中梦
枕中秘
土专家
土丘
土业
土中
土中人
寝
Bính âm:
【qǐn】【ㄑㄧㄣˇ】【TẨM】
Các biến thể:
寢, 寖, 寑, 㝲, 𠖗, 𡨞, 𡨦, 𡩠, 𡪢, 𡪷, 𡫒, 𡬓, 𥨊
Hình thái radical:
⿱,宀,⿰,丬,⿳,彐,冖,又
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶一丨フ一一丶フフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép