Bản dịch của từ 寝苫枕草 trong tiếng Việt

寝苫枕草

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qǐn

ㄑㄧㄣˇqinthanh hỏi

寝苫枕草 (Tính từ)

qín shān zhěn cǎo
01

Nằm trên cỏ, gối đầu cỏ, lễ nghi thời xưa khi cha mẹ qua đời; nệm ngủ; gối cỏ

用于形容睡觉时的床铺和枕头,通常指的是舒适的睡眠环境。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寝苫枕草

qǐn

shān

zhěn

cǎo

Các từ liên quan

寝不安席
寝不安席食不甘味
寝不成寐
寝不聊寐
寝不遑安
苫块
苫宇
苫布
苫席
苫庐
枕上
枕中丹
枕中术
枕中梦
枕中秘
草上霜
草上飞
草丛
草人
寝
Bính âm:
【qǐn】【ㄑㄧㄣˇ】【TẨM】
Các biến thể:
寢, 寖, 寑, 㝲, 𠖗, 𡨞, 𡨦, 𡩠, 𡪢, 𡪷, 𡫒, 𡬓, 𥨊
Hình thái radical:
⿱,宀,⿰,丬,⿳,彐,冖,又
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶一丨フ一一丶フフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép