Bản dịch của từ 寝荐 trong tiếng Việt
寝荐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐn | ㄑㄧㄣˇ | q | in | thanh hỏi |
寝荐 (Danh từ)
【qǐn jiàn】
01
Một trong những cách cúng tế: Thời xa xưa, người dân thường cúng tế và dâng bình đựng đồ cúng tế (gọi là tiến cử) trong phòng ngủ (phòng ngủ) của mình, tương tự như nghi thức thờ cúng tổ tiên đơn giản ở nhà.
犹家祭。古代庶人无宗庙,祭祀在寝室行礼;祭物无牲,谓之荐。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寝荐
qǐn
寝
jiàn
荐
Các từ liên quan
寝不安席
寝不安席,食不甘味
寝不成寐
寝不聊寐
寝不遑安
荐举
- Bính âm:
- 【qǐn】【ㄑㄧㄣˇ】【TẨM】
- Các biến thể:
- 寢, 寖, 寑, 㝲, 𠖗, 𡨞, 𡨦, 𡩠, 𡪢, 𡪷, 𡫒, 𡬓, 𥨊
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,⿰,丬,⿳,彐,冖,又
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丶一丨フ一一丶フフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螼
㝲
㾛
笉
鋟
锓
寑
赾
昑
梫
寢
坅
宫
寙
㝚
宗
寔
寞
宸
寒
㝢
寅
寗
宬
綅
䃅
䁅
碃
䛔
䐓
䖽
㜌
睕
蓀
鉈
谩
寝室
就寝
侍寝
陵寝
寝具
安寝
寝宫
寝食
内寝
正寝
