Bản dịch của từ 察今 trong tiếng Việt

察今

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chá

ㄔㄚˊchathanh sắc

察今 (Danh từ)

chá jīn
01

Một chương trong sách Lữ Thị Xuân Thu, nghĩa là sự quan sát, nhận xét rõ ràng tình hình hiện tại, hiểu rõ thực tế để có quyết sách đúng đắn.

《吕氏春秋》篇名。“察今”为明察当今形势之意。文中认为法令制度的颁布实施要随客观形势的变化而变化,不能拘泥于古法。语言流畅,多用比喻,“刻舟求剑”等成语即出于本文。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 察今

chá

jīn

Các từ liên quan

察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
今上
今上官家
今下
今不如昔
今且
察
Bính âm:
【chá】【ㄔㄚˊ】【SÁT】
Các biến thể:
嚓, 詧
Hình thái radical:
⿱,宀,祭
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép