Bản dịch của từ 察传 trong tiếng Việt

察传

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chá

ㄔㄚˊchathanh sắc

察传 (Danh từ)

chá chuán
01

Nhan đề “Lư Xuân Thu Biên niên sử” mang ý nghĩa quan sát tin đồn và nhấn mạnh việc xác minh cẩn thận những thông tin nghe được để tránh hậu quả nghiêm trọng do nhầm lẫn.

《吕氏春秋》篇名。“察传”即明察传闻之意。文中认为传闻中的事物往往有似是而非之处,应加以审察、深思和验证,否则将铸成大错,甚至导致国亡身死。文章多用寓言故事为论据,生动有趣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 察传

chá

chuán

Các từ liên quan

察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
传世
传世古
传业
传为佳话
察
Bính âm:
【chá】【ㄔㄚˊ】【SÁT】
Các biến thể:
嚓, 詧
Hình thái radical:
⿱,宀,祭
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép