Bản dịch của từ 察士 trong tiếng Việt
察士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chá | ㄔㄚˊ | ch | a | thanh sắc |
察士 (Danh từ)
【chá shì】
01
Người giỏi tranh luận, đặc biệt là danh sĩ hoặc nhà biện luận nổi tiếng trong lịch sử.
2.特指名辩家。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người có khả năng quan sát, phân tích thấu đáo, tinh tường.
1.明察之士。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 察士
chá
察
shì
士
Các từ liên quan
察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【chá】【ㄔㄚˊ】【SÁT】
- Các biến thể:
- 嚓, 詧
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,祭
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵖
楂
梌
槎
䕓
叉
檫
㢉
捈
䁟
䤩
䑘
宍
寕
宁
㝦
㝖
寬
宬
㝬
寧
宔
㝰
宩
㷤
臧
嫰
㓿
槖
躵
廙
榓
髥
𠍻
跽
澉
警察
观察
考察
察觉
洞察
觉察
视察
检察
监察
勘察
