Bản dịch của từ 察察为明 trong tiếng Việt

察察为明

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chá

ㄔㄚˊchathanh sắc

察察为明 (Thành ngữ)

chá chá wéi míng
01

Khoe tài vặt; khoe sáng suốt trong những chuyện không quan trọng

形容专在细枝末节上显示精明

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 察察为明

chá

chá

wéi

Các từ liên quan

察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
为下
为丛驱雀
为主
为久
明上
明世
明业
明丢丢
察
Bính âm:
【chá】【ㄔㄚˊ】【SÁT】
Các biến thể:
嚓, 詧
Hình thái radical:
⿱,宀,祭
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép