Bản dịch của từ 察廉 trong tiếng Việt

察廉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chá

ㄔㄚˊchathanh sắc

察廉 (Danh từ)

chá lián
01

Phương pháp lựa chọn, đề cử và kiểm tra công minh, liêm khiết những người làm quan trong thời Hán.

犹举廉。汉朝选用官吏的一种方法,由郡国荐举廉洁之士,经过考察,任以官职。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 察廉

chá

lián

Các từ liên quan

察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
廉丑
廉义
廉人
廉介
察
Bính âm:
【chá】【ㄔㄚˊ】【SÁT】
Các biến thể:
嚓, 詧
Hình thái radical:
⿱,宀,祭
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép