Bản dịch của từ 察慧 trong tiếng Việt

察慧

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chá

ㄔㄚˊchathanh sắc

察慧 (Tính từ)

chá huì
01

Sự nhận xét khôn ngoan, sự xét đoán sáng suốt (cũng viết là 察惠).

1.亦作“察惠”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thông minh, sáng suốt, có trí tuệ nhạy bén.

2.聪明有智慧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 察慧

chá

huì

Các từ liên quan

察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
慧业
慧业才人
慧业文人
慧丽
察
Bính âm:
【chá】【ㄔㄚˊ】【SÁT】
Các biến thể:
嚓, 詧
Hình thái radical:
⿱,宀,祭
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép