Bản dịch của từ 察推 trong tiếng Việt
察推
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chá | ㄔㄚˊ | ch | a | thanh sắc |
察推 (Danh từ)
【chá tuī】
01
Chức quan trong triều đình xưa, gọi tắt theo tên chức vụ “quan sát推官”; thường dùng làm tên một tỉnh trong thời Tống.
官名。观察推官的省称。宋苏轼有《自径山回得吕察推诗用其韵招之宿湖上》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 察推
chá
察
tuī
推
Các từ liên quan
察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
- Bính âm:
- 【chá】【ㄔㄚˊ】【SÁT】
- Các biến thể:
- 嚓, 詧
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,祭
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵖
楂
梌
槎
䕓
叉
檫
㢉
捈
䁟
䤩
䑘
宍
寕
宁
㝦
㝖
寬
宬
㝬
寧
宔
㝰
宩
㷤
臧
嫰
㓿
槖
躵
廙
榓
髥
𠍻
跽
澉
警察
观察
考察
察觉
洞察
觉察
视察
检察
监察
勘察
