Bản dịch của từ 察脉 trong tiếng Việt
察脉
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chá | ㄔㄚˊ | ch | a | thanh sắc |
察脉 (Động từ)
【chá mài】
01
Khám, xem mạch để chẩn đoán bệnh, dùng tay sờ vào mạch đập trên cổ tay hoặc các vị trí khác
诊脉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 察脉
chá
察
mài
脉
Các từ liên quan
察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
- Bính âm:
- 【chá】【ㄔㄚˊ】【SÁT】
- Các biến thể:
- 嚓, 詧
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,祭
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵖
楂
梌
槎
䕓
叉
檫
㢉
捈
䁟
䤩
䑘
宍
寕
宁
㝦
㝖
寬
宬
㝬
寧
宔
㝰
宩
㷤
臧
嫰
㓿
槖
躵
廙
榓
髥
𠍻
跽
澉
警察
观察
考察
察觉
洞察
觉察
视察
检察
监察
勘察
