Bản dịch của từ 察见渊鱼者不祥 trong tiếng Việt

察见渊鱼者不祥

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chá

ㄔㄚˊchathanh sắc

察见渊鱼者不祥 (Thành ngữ)

chá jiàn yuān yú zhě bù xiáng
01

Câu nói cổ xưa, ý nói nếu quá tinh tường, biết rõ bí mật người khác thì không tốt, dễ gặp điều không may.

古代谚语。明察太过,知道别人隐私者不祥。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 察见渊鱼者不祥

chá

jiàn

yuān

zhě

xiáng

Các từ liên quan

察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
见上帝
见不得
见不的
见世
渊严
渊义
渊云
渊亭山立
渊令
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
祥习
祥事
祥云
祥云瑞彩
祥云瑞气
察
Bính âm:
【chá】【ㄔㄚˊ】【SÁT】
Các biến thể:
嚓, 詧
Hình thái radical:
⿱,宀,祭
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép