Bản dịch của từ 察视 trong tiếng Việt
察视
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chá | ㄔㄚˊ | ch | a | thanh sắc |
察视 (Danh từ)
【chá shì】
01
Chức quan giám sát, tương đương với 'giám sát ngự sử' trong triều đình, chuyên trách kiểm tra và giám sát công việc.
3.官职名。监察御史的别称。
Ví dụ
02
Quan sát kỹ, kiểm tra, xem xét cẩn thận để thu thập thông tin.
1.考察;视察。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Nhìn kỹ, xem xét tỉ mỉ; quan sát cẩn thận để phát hiện chi tiết
2.仔细看,查看。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 察视
chá
察
shì
视
Các từ liên quan
察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
视下如伤
视临
视丹如緑
视为儿戏
- Bính âm:
- 【chá】【ㄔㄚˊ】【SÁT】
- Các biến thể:
- 嚓, 詧
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,祭
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嵖
楂
梌
槎
䕓
叉
檫
㢉
捈
䁟
䤩
䑘
宍
寕
宁
㝦
㝖
寬
宬
㝬
寧
宔
㝰
宩
㷤
臧
嫰
㓿
槖
躵
廙
榓
髥
𠍻
跽
澉
警察
观察
考察
察觉
洞察
觉察
视察
检察
监察
勘察
