Bản dịch của từ 察言观行 trong tiếng Việt

察言观行

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chá

ㄔㄚˊchathanh sắc

察言观行 (Động từ)

chá yán guān xíng
01

Quan sát và đánh giá lời nói, hành động của người khác để hiểu rõ tính cách hoặc ý định.

指考察其言行以知人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 察言观行

chá

yán

guān

xíng

Các từ liên quan

察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
言三语四
言下
言不二价
言不及义
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
察
Bính âm:
【chá】【ㄔㄚˊ】【SÁT】
Các biến thể:
嚓, 詧
Hình thái radical:
⿱,宀,祭
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép