Bản dịch của từ 察辩 trong tiếng Việt

察辩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chá

ㄔㄚˊchathanh sắc

察辩 (Danh từ)

chá biàn
01

Sáng suốt, tinh tường và giỏi tranh luận, phân tích vấn đề rõ ràng.

1.明察善辩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ những người xưa làm công việc giám sát, thẩm tra, phân biệt đúng sai (như ‘察士’ và ‘辩者’).

2.指古代的“察士”和“辩者”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 察辩

chá

biàn

Các từ liên quan

察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
辩丽
辩义
辩争
辩事
辩人
察
Bính âm:
【chá】【ㄔㄚˊ】【SÁT】
Các biến thể:
嚓, 詧
Hình thái radical:
⿱,宀,祭
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép