Bản dịch của từ 察里津保卫战 trong tiếng Việt

察里津保卫战

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chá

ㄔㄚˊchathanh sắc

察里津保卫战 (Danh từ)

chá lǐ jīn bǎo wèi zhàn
01

Cuộc chiến bảo vệ thành phố 察里津 trong nội chiến Nga năm 1918-1919, giúp duy trì nguồn lương thực vùng trung tâm.

苏俄国内战争期间保卫察里津的战斗。1918-1919年,南线红军在斯大林等指挥下,连续三次击退白军对察里津的围攻,从而保证了对中央地区的粮食供应。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 察里津保卫战

chá

jīn

bǎo

wèi

zhàn

Các từ liên quan

察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
津亭
津人
津关
津关险塞
津卒
保丁
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
察
Bính âm:
【chá】【ㄔㄚˊ】【SÁT】
Các biến thể:
嚓, 詧
Hình thái radical:
⿱,宀,祭
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép