Bản dịch của từ 寡二少双 trong tiếng Việt

寡二少双

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǎ

ㄍㄨㄚˇguathanh hỏi

寡二少双 (Tính từ)

guǎ èr shǎo shuāng
01

Rất ít, chỉ có một hay hai; cực kỳ nổi bật

寡:少。很少有第二个。形容极其突出。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寡二少双

guǎ

èr

shǎo

shuāng

Các từ liên quan

寡不敌众
寡不胜众
寡与
寡为
寡乏
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
双丁
双七
双丸
双九
寡
Bính âm:
【guǎ】【ㄍㄨㄚˇ】【QUẢ】
Các biến thể:
𠆣, 𡩼, 𡪍, 𧵿, 𡫛, 𫳜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノ丨フ一一一ノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép