Bản dịch của từ 寡情少义 trong tiếng Việt

寡情少义

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǎ

ㄍㄨㄚˇguathanh hỏi

寡情少义 (Tính từ)

guǎ qíng shǎo yì
01

Lạnh lùng, ít tình cảm, ích kỷ.

寡:少。形容人冷酷无情,刻薄自私。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寡情少义

guǎ

qíng

shǎo

Các từ liên quan

寡不敌众
寡不胜众
寡与
寡为
寡乏
情不可却
情不自堪
情不自已
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
寡
Bính âm:
【guǎ】【ㄍㄨㄚˇ】【QUẢ】
Các biến thể:
𠆣, 𡩼, 𡪍, 𧵿, 𡫛, 𫳜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノ丨フ一一一ノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép