Bản dịch của từ 寡萌 trong tiếng Việt
寡萌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǎ | ㄍㄨㄚˇ | g | ua | thanh hỏi |
寡萌 (Danh từ)
【guǎ méng】
01
Người dân ít ỏi, thường chỉ những người dân nghèo khổ hay thiếu thốn.
犹小民。《商君书.徕民》:“彼土狭而民众,其宅参居而并处;其寡萌贾息,民上无通名,下无田宅,而恃奸务末作以处。”朱师辙解诂:“寡,弱也。谓小民多从事商贾,以求利息。”一说寡萌当作“宾萌”,“萌”借以为“氓”,“宾氓”类似今语所谓侨民。参阅高亨《商君书注译》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寡萌
guǎ
寡
méng
萌
Các từ liên quan
寡不敌众
寡不胜众
寡与
寡为
寡乏
萌兆
萌动
萌发
- Bính âm:
- 【guǎ】【ㄍㄨㄚˇ】【QUẢ】
- Các biến thể:
- 𠆣, 𡩼, 𡪍, 𧵿, 𡫛, 𫳜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一ノ丨フ一一一ノ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
䈑
呙
㒷
𠆣
冎
剐
剮
咼
叧
㝩
家
㝠
實
寇
㝯
实
㝦
寞
宨
宷
宊
殡
鬦
獑
寬
毃
劁
䭺
辖
嫰
毄
鼏
蓺
寡言
寡妇
孤寡
寡淡
多寡
寡人
守寡
寡欢
寡欲
寡头
