Bản dịch của từ 寡言少语 trong tiếng Việt
寡言少语
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǎ | ㄍㄨㄚˇ | g | ua | thanh hỏi |
寡言少语 (Tính từ)
【guǎ yán shǎo yǔ】
01
Ít nói, tính cách nội tâm.
言语很少。形容性格内向,不善言辞。也形容心情沉闷,不爱讲话。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寡言少语
guǎ
寡
yán
言
shǎo
少
yǔ
语
Các từ liên quan
寡不敌众
寡不胜众
寡与
寡为
寡乏
言三语四
言下
言不二价
言不及义
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
- Bính âm:
- 【guǎ】【ㄍㄨㄚˇ】【QUẢ】
- Các biến thể:
- 𠆣, 𡩼, 𡪍, 𧵿, 𡫛, 𫳜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一ノ丨フ一一一ノ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呱
䈑
呙
㒷
𠆣
冎
剐
剮
咼
叧
㝩
家
㝠
實
寇
㝯
实
㝦
寞
宨
宷
宊
殡
鬦
獑
寬
毃
劁
䭺
辖
嫰
毄
鼏
蓺
寡言
寡妇
孤寡
寡淡
多寡
寡人
守寡
寡欢
寡欲
寡头
