Bản dịch của từ 寢 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qǐn

ㄑㄧㄣˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

qǐn
01

Xem chữ “” (nghĩa là phòng ngủ, nơi nghỉ ngơi) để dễ nhớ: tẩm là phòng ngủ, nơi nghỉ ngơi sau một ngày dài (giống như 'tẩm' trong 'tẩm quất' giúp thư giãn).

见“寝”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

寢
Bính âm:
【qǐn】【ㄑㄧㄣˇ】【TẨM】
Các biến thể:
㝲, 寑, 寖, 寝, 𡨞, 𡨦, 𡩠, 𡪢, 𡪷, 𡫒, 𡫽, 𥨊
Hình thái radical:
⿱,宀,⿰,爿,⿳,彐,冖,又
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フフ丨一ノフ一一丶フフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép