Bản dịch của từ 寥寞 trong tiếng Việt

寥寞

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáo

ㄌㄧㄠˊliaothanh sắc

寥寞 (Tính từ)

liáo mò
01

Vắng vẻ, cô quạnh; trống trải (cảm giác buồn, ít người)

1.亦作“寥漠”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cô tịch, vắng vẻ, cô đơn (không ồn ào, mang sắc thái trống trải và lặng lẽ)

3.犹沉寂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Vắng vẻ, lạnh lẽo; cô đơn, hiu quạnh (cảm giác thiếu người hoặc ấm áp)

2.冷清;孤单。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寥寞

liáo

Các từ liên quan

寥亮
寥唳
寥夐
寥天
寥宇
寞寂
寥
Bính âm:
【liáo】【ㄌㄧㄠˊ】【LIÊU】
Các biến thể:
廫, 𡪹, 𡫝, 𡽐, 𥧯, 𥨞, 㡻, 𡽟, 𡽦
Hình thái radical:
⿱,宀,翏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フフ丶一フ丶一ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép