Bản dịch của từ 寧 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Níng

ㄋㄧㄥˊningthanh sắc

Nìng

ㄋㄧㄥˋningthanh huyền

(Danh từ)

níng
01

(Chữ cổ tượng hình mái nhà che chở đồ đựng dưới nhà, biểu thị sự an yên trong gia đình)

(甲骨文簡體本作“⿱皿丂”,从皿,从丂,甲骨文繁體加宀。“宀”象房屋形,象器皿置於屋下之形,會室家之安。金文加从“心”,或省“丂”。今用“宁”字作“寧”簡化字。“宁”本讀zhù,是“貯”的本字。本義:安寧、平安)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Yên bình, thanh thản (như câu 'trái tim không yên')

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ổn định, vững chắc (như an định, bình an)

安定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Yên tĩnh, thanh vắng (như không gian yên ắng)

平靜;寧靜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

níng
01

Phụ nữ đã lấy chồng về thăm cha mẹ đẻ; cũng dùng để chỉ việc thăm hỏi thân thích

已嫁女子回孃家探望父母;也泛指省親

Ví dụ
02

Làm cho ổn định, yên ổn (giúp dân chúng an cư)

使安定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tuân thủ tang lễ, chịu tang cha mẹ

守父母之喪

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

An tâm, yên lòng (như kiên nhẫn, nhẫn nại)

安心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Quay về, trở về (như về nhà)

返回,回

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

níng
01

Tên gọi khác của thành phố Nam Kinh

南京的別稱。

Ví dụ
02

Viết tắt của khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ

寧夏回族自治區的簡稱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Họ (họ Ninh)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Xem thêm nghĩa đọc nìng

另見nìng

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

寧
Bính âm:
【níng】【ㄋㄧㄥˊ】【NINH】
Các biến thể:
㝕, 宁, 寍, 寕, 寗, 寜, 甯, 𡧾, 𡨬, 𡨴, 𡩬, 𡪕, 𡬛, 寧, 寧
Hình thái radical:
⿱,寍,丁
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶フ丶丶丨フ丨丨一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép