Bản dịch của từ 審 trong tiếng Việt

Động từTrạng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇshenthanh hỏi

(Động từ)

shěn
01

Biết, biết

知道,知悉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lại

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Xem xét, xem xét, kiểm tra

審覈,審查,檢查覈對

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Thẩm vấn; sự thử nghiệm

審訊;審判

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Hỏi, tìm hiểu rõ ràng

詢問,打聽清楚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Cố định; ổn định

(會意。從宀番。宀房屋。番,獸足。屋裏有獸足印,能仔細分辨。簡體字從宀申聲。本義:詳究;考察)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Ý nghĩa ban đầu giống nhau

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

shěn
01

ĐÚNG VẬY; thực vậy

真實;確實

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chi tiết, cẩn thận

詳盡,仔細

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

shěn
01

Hãy cẩn thận, hãy thận trọng

慎重,小心謹慎

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cố định; ổn định

固定;安定

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tích cực, không sai lệch

正,不偏斜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chính xác

確切

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

審
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】
Các biến thể:
审, 宷, 讅, 𡩨, 𫳢
Hình thái radical:
⿱,宀,番
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép