Bản dịch của từ 寫 trong tiếng Việt
寫

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiě | ㄒㄧㄝˇ | x | ie | thanh hỏi |
Xiè | ㄒㄧㄝˋ | x | ie | thanh huyền |
寫 (Động từ)
(Hình thanh: bộ Miên 宀 + âm đọc 舃 xì) nghĩa gốc là đặt, để (giống như đặt đồ vật vào chỗ)
(形聲。從宀,舃(xì)聲。本義:移置;放置)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đặt, để (như đặt đồ vật vào chỗ trống), nhớ như câu 'đặt chỗ, viết chữ'
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vận chuyển, chuyển đi (như chuyển đồ vật từ nơi này đến nơi khác)
輸送
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bộc bạch, trút lòng, thể hiện cảm xúc (như 'viết lòng', dễ nhớ vì viết ra là trút bầu tâm sự)
傾吐,傾訴;抒發
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Viết, ghi chép (truyền đạt bằng chữ viết, như viết thư, viết chữ)
傳抄地書寫(漢以前只用「書」,漢以後「書」與「寫」並用)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chép lại, sao chép (như sao sách, viết lại nguyên văn)
抄寫
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô phỏng, miêu tả (như vẽ lại hình ảnh, mô tả cảnh vật)
仿效;描繪
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vẽ, phác họa (như vẽ chân dung, tranh ảnh)
畫
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sáng tác, viết ra (như viết văn, sáng tác nghệ thuật)
寫作,創作
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ký kết (hợp đồng, giấy tờ), nhớ như 'viết tên' để xác nhận
簽訂。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thuê mướn, xác định quan hệ thuê hoặc làm công (như thuê tàu, thuê người làm)
租賃,確定某種出租或僱傭關係
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xem thêm cách đọc khác xiè
另見xiè
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【TẢ】
- Các biến thể:
- 㝍, 䥱, 写, 冩, 瀉
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,舄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丨一フ一一ノフ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
