Bản dịch của từ 寫 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiě

ㄒㄧㄝˇxiethanh hỏi

Xiè

ㄒㄧㄝˋxiethanh huyền

(Động từ)

xiě
01

(Hình thanh: bộ Miên + âm đọc xì) nghĩa gốc là đặt, để (giống như đặt đồ vật vào chỗ)

(形聲。從宀,舃(xì)聲。本義:移置;放置)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đặt, để (như đặt đồ vật vào chỗ trống), nhớ như câu 'đặt chỗ, viết chữ'

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Vận chuyển, chuyển đi (như chuyển đồ vật từ nơi này đến nơi khác)

輸送

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Bộc bạch, trút lòng, thể hiện cảm xúc (như 'viết lòng', dễ nhớ vì viết ra là trút bầu tâm sự)

傾吐,傾訴;抒發

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Viết, ghi chép (truyền đạt bằng chữ viết, như viết thư, viết chữ)

傳抄地書寫(漢以前只用「書」,漢以後「書」與「寫」並用)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Chép lại, sao chép (như sao sách, viết lại nguyên văn)

抄寫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Mô phỏng, miêu tả (như vẽ lại hình ảnh, mô tả cảnh vật)

仿效;描繪

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Vẽ, phác họa (như vẽ chân dung, tranh ảnh)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Sáng tác, viết ra (như viết văn, sáng tác nghệ thuật)

寫作,創作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Ký kết (hợp đồng, giấy tờ), nhớ như 'viết tên' để xác nhận

簽訂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Thuê mướn, xác định quan hệ thuê hoặc làm công (như thuê tàu, thuê người làm)

租賃,確定某種出租或僱傭關係

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

12

Xem thêm cách đọc khác xiè

另見xiè

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

寫
Bính âm:
【xiě】【ㄒㄧㄝˇ】【TẢ】
Các biến thể:
㝍, 䥱, 写, 冩, 瀉
Hình thái radical:
⿱,宀,舄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一フ一一ノフ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép