Bản dịch của từ 寶 trong tiếng Việt
寶

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎo | ㄅㄠˇ | b | ao | thanh hỏi |
寶 (Danh từ)
(Chữ hình thanh, tượng hình kho báu trong nhà, dễ nhớ như 'bảo vật trong nhà')
(形聲。甲骨文字形,象房子裏有貝和玉,表示家裏藏有珍寶,會意。在西周金文裏,又加上一個聲符“缶”(古音與“寶”同)。本義:珍寶)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kho báu, vật quý giá (như trong câu 'bảo vật quý giá')
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vật quý giá, quý báu (như 'bảo vật trong nhà')
珍貴的東西
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Con dấu ngọc, vật tín vật quý giá (như 'bảo ấn')
印信符璽
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cách gọi thân mật dành cho trẻ con (như 'bé yêu của tôi')
對小孩兒親愛的稱呼。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đồ dùng chơi cờ bạc, hình vuông có dấu chỉ hướng (dụng cụ đánh bạc)
一種賭具。方形,用牛角或硬木做成,上有指示方向的記號,參加賭博的人猜測寶上所指的方向下注
Tiền tệ, đồng tiền (như 'đồng tiền thông bảo')
貨幣。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ (tên họ trong tiếng Hán)
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
寶 (Động từ)
Trân trọng, quý trọng (như 'bảo vệ thân mình')
珍愛,珍視
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sưu tầm, giữ gìn (như 'bảo quản đồ quý')
珍藏。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
寶 (Tính từ)
Quý giá, trân quý (như 'bảo kiếm quý')
珍貴的,寶貴的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quý hiếm, có giá trị cao (như 'bảo vật quý hiếm')
貴重的;由於其美麗、稀有或硬度而在商業上具有極高價值的。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ kính ngữ (dùng để tôn trọng)
敬詞
Từ kính ngữ dành cho vật liên quan đến vua chúa (như 'bảo vị')
敬稱與帝王有關的事物。
Từ kính ngữ dành cho vật liên quan Phật giáo (như 'bảo đỉnh')
敬稱與佛教有關的事物。
Từ kính ngữ dành cho vật liên quan Đạo giáo (như 'bảo quyết')
敬稱與道教有關的事物。
Từ kính ngữ dành cho người hoặc vật khác (như 'bảo hiệu')
敬稱與他人有關的人和事。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BẢO】
- Các biến thể:
- 㻄, 宝, 寚, 寳, 珤, 靌, 𠋾, 𠍙, 𡧖, 𡩧, 𡪓, 𡫷, 𤥖, 𤥯, 𤨷, 𩇉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一丨一ノ一一丨フ丨丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
