Bản dịch của từ 寸草心 trong tiếng Việt

寸草心

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cùn

ㄘㄨㄣˋcunthanh huyền

寸草心 (Danh từ)

cùn cǎo xīn
01

Tấm lòng nhỏ bé (của con cái) để báo đáp công ơn cha mẹ; lòng hiếu thảo mỏng manh nhưng chân thành (thuật ngữ văn chương, xuất phát từ câu thơ).

比喻子女微小的心意。。唐.孟郊.游子吟:「谁言寸草心,报得三春晖。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 寸草心

cùn

cǎo

xīn

寸
Bính âm:
【cùn】【ㄘㄨㄣˋ】【THỐN】
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép