Bản dịch của từ 对 trong tiếng Việt
对

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duì | ㄉㄨㄟˋ | d | ui | thanh huyền |
对 (Giới từ)
Về; với; đối với
引进动作行为的对象
Từ tiếng Việt gần nghĩa
对 (Chữ số)
Đôi; cặp
用于成双成对的人或事物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
对 (Tính từ)
Đúng; chính xác
正确;符合一定的标准
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đối diện; đối địch; bên kia
对面的;敌对的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
对 (Danh từ)
Cặp đôi (quan hệ hợp tác)
互相配合的人或事物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Câu đối
指对联
对 (Động từ)
Trả lời; đáp lời; đối đáp
回答
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đối đãi; đối xử; đối phó
对待;对付
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chia đôi; chia hai
平分成两份
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xứng; hợp; vừa; tương ứng; phù hợp
相当;相配
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Pha
搀和 (多指液体)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đối; khớp; khép
互相拼合或配合
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
So sánh; đối chiếu
通过互相比较,核查是否相符
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hướng về; nhằm vào
面向着;朝着
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chỉnh; điều chỉnh; sửa đổi
调整使符合一定的要求
Từ tiếng Việt gần nghĩa
对 (Trạng từ)
Đối diện; lẫn nhau; qua lại
互相的;面对面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐỐI】
- Các biến thể:
- 對, 対, 𡭊
- Hình thái radical:
- ⿰,又,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
