Bản dịch của từ 对 trong tiếng Việt

Giới từChữ sốTính từDanh từĐộng từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duì

ㄉㄨㄟˋduithanh huyền

(Giới từ)

duì
01

Về; với; đối với

引进动作行为的对象

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Chữ số)

duì
01

Đôi; cặp

用于成双成对的人或事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

duì
01

Đúng; chính xác

正确;符合一定的标准

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đối diện; đối địch; bên kia

对面的;敌对的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

duì
01

Cặp đôi (quan hệ hợp tác)

互相配合的人或事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Câu đối

指对联

Ví dụ

(Động từ)

duì
01

Trả lời; đáp lời; đối đáp

回答

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đối đãi; đối xử; đối phó

对待;对付

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chia đôi; chia hai

平分成两份

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Xứng; hợp; vừa; tương ứng; phù hợp

相当;相配

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Pha

搀和 (多指液体)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Đối; khớp; khép

互相拼合或配合

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

So sánh; đối chiếu

通过互相比较,核查是否相符

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Hướng về; nhằm vào

面向着;朝着

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Chỉnh; điều chỉnh; sửa đổi

调整使符合一定的要求

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Trạng từ)

duì
01

Đối diện; lẫn nhau; qua lại

互相的;面对面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

对
Bính âm:
【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐỐI】
Các biến thể:
對, 対, 𡭊
Hình thái radical:
⿰,又,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép