Bản dịch của từ 对偶 trong tiếng Việt

对偶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duì

ㄉㄨㄟˋduithanh huyền

对偶 (Danh từ)

duì ǒu
01

Đối ngẫu; phép đối

修辞方式,用对称的字句加强语言的效果如:下笔千言,离题万里沉舟侧畔千帆过,病树前头万木春

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chọi

指图形或物体对某个点、直线或平面而言, 在大小、形状和排列上具有一一对应关系如人体、船、飞机的左右两边, 在外观上都是对称的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 对偶

duì

ǒu

对
Bính âm:
【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐỐI】
Các biến thể:
對, 対, 𡭊
Hình thái radical:
⿰,又,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép