Bản dịch của từ 对味儿 trong tiếng Việt

对味儿

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duì

ㄉㄨㄟˋduithanh huyền

对味儿 (Tính từ)

duì wèi er
01

Hợp khẩu vị; đúng vị (thức ăn, cách làm) — cảm thấy vừa miệng, ưa thích

合口味:这道菜很对味儿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

比喻适合自己的思想感情<多用于否定式>:我觉得他的话不大对味儿。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 对味儿

duì

wèi

ér

对
Bính âm:
【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐỐI】
Các biến thể:
對, 対, 𡭊
Hình thái radical:
⿰,又,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép