Bản dịch của từ 对扬 trong tiếng Việt
对扬
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duì | ㄉㄨㄟˋ | d | ui | thanh huyền |
对扬 (Danh từ)
【duì yáng】
01
(Cổ) Lễ tạ ơn khen thưởng hoặc lễ cảm tạ và khen thưởng sau khi nhận được lễ vật của vua; mở rộng để cảm ơn, đền đáp và khen ngợi
亦作'对扬'。古代常语屡见于金文。凡臣受君赐时多用之兼有答谢颂扬之意。转为偏义谓答谢报答。唐宋以来为官吏除授后谢恩的一种仪式。犹比美。面君奏对。答问。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 对扬
duì
对
yáng
扬
- Bính âm:
- 【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐỐI】
- Các biến thể:
- 對, 対, 𡭊
- Hình thái radical:
- ⿰,又,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
轛
㬣
怼
䯟
譵
兌
𠏮
㠚
憝
隊
敚
䬈
将
寺
專
射
㝷
㝳
封
専
尊
尉
㝶
尌
廵
㲹
㐍
㐱
仡
半
汁
𠅂
𠂟
闪
亗
𠕅
对面
对于
针对
对比
绝对
相对
对待
对象
对了
面对
