Bản dịch của từ 对方 trong tiếng Việt

对方

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duì

ㄉㄨㄟˋduithanh huyền

对方 (Danh từ)

duì fāng
01

Bên kia, đối phương

跟行为的主体处于相对地位的一方:老王结婚了,对方是幼儿园的保育员 ㄧ打球要善于抓住对方的弱点来进攻。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 对方

duì

fāng

Các từ liên quan

对不起
对举
方丈
方丈室
对
Bính âm:
【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐỐI】
Các biến thể:
對, 対, 𡭊
Hình thái radical:
⿰,又,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép