Bản dịch của từ 对日 trong tiếng Việt
对日
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duì | ㄉㄨㄟˋ | d | ui | thanh huyền |
对日 (Tính từ)
【duì rì】
01
Thuộc tính thông minh sớm, thông minh từ thuở nhỏ (mô tả trẻ em rất lanh lợi, ứng đối nhanh nhạy)
回答有关太阳问题的故事。出处有二:(1)《后汉书.黄琬传》:'建和元年正月日食……太后诏问所食多少琼思其对而未知所况。琬年七岁在傍曰:'何不言日食之余如月之初?'琼大惊即以其言应诏而深奇爱之。'(2)南朝宋刘义庆《世说新语.夙惠》:'晋明帝数岁坐元帝膝上有人从长安来……因问明帝:'汝意谓长安何如日远?'答曰:'日远。不闻人从日边来居然可知。'元帝异之。明日集群臣宴会告以此意更重问之。乃答曰:'日近。'元帝失色曰:'尔何故异昨日之言邪?'答曰:'举目见日不见长安。''后因以'对日'为形容幼年聪慧之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 对日
duì
对
rì
日
- Bính âm:
- 【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐỐI】
- Các biến thể:
- 對, 対, 𡭊
- Hình thái radical:
- ⿰,又,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
轛
㬣
怼
䯟
譵
兌
𠏮
㠚
憝
隊
敚
䬈
将
寺
專
射
㝷
㝳
封
専
尊
尉
㝶
尌
廵
㲹
㐍
㐱
仡
半
汁
𠅂
𠂟
闪
亗
𠕅
对面
对于
针对
对比
绝对
相对
对待
对象
对了
面对
