Bản dịch của từ 对注 trong tiếng Việt

对注

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duì

ㄉㄨㄟˋduithanh huyền

对注 (Danh từ)

duì zhù
01

Chức vụ được chính thức phê duyệt qua nhiều cấp, đặc biệt trong triều đình.

唐制,凡由吏部拟授的官职﹐再经门下侍中﹑给事中复审﹐称为“对注”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 对注

duì

zhù

Các từ liên quan

对不起
对举
注代
注仰
注倚
注傅
注入
对
Bính âm:
【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐỐI】
Các biến thể:
對, 対, 𡭊
Hình thái radical:
⿰,又,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép