Bản dịch của từ 对牌 trong tiếng Việt

对牌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duì

ㄉㄨㄟˋduithanh huyền

对牌 (Danh từ)

duì pái
01

Miếng bài bằng tre hoặc gỗ, khắc/nướng dấu hiệu rồi bổ làm hai nửa để làm bằng chứng (thời xưa dùng làm chứng thư, định danh)

一种竹子或木头做的牌子,上面用火烙上某种字样,由中间剖为两半,旧时作为证明之用。。红楼梦.第十三回:「贾珍便忙向袖中取了宁国府对牌出来。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 对牌

duì

pái

对
Bính âm:
【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐỐI】
Các biến thể:
對, 対, 𡭊
Hình thái radical:
⿰,又,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép