Bản dịch của từ 对牛弹琴 trong tiếng Việt
对牛弹琴
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duì | ㄉㄨㄟˋ | d | ui | thanh huyền |
对牛弹琴 (Thành ngữ)
【duì niú tán qín】
01
Nói chuyện/giảng giải với người không hiểu hoặc không tiếp thu; như “đối牛弹琴” — đàn cho trâu nghe, vô ích. (Hán-Việt: đối ngưu đàn cầm)
相传古人公明仪曾为牛弹琴,但牛依然低头而食,听而不闻,因为人类的音乐,对牛而言并不适合。典出汉.牟融.理惑论。后比喻对不懂道理的人讲道理或讲话不看对象。。醒世姻缘传.第二十八回:「说起天地二字,只当是耳边风;说到关帝、城隍、直山圣母,都是当对牛弹琴的一般。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 对牛弹琴
duì
对
niú
牛
tán
弹
qín
琴
- Bính âm:
- 【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐỐI】
- Các biến thể:
- 對, 対, 𡭊
- Hình thái radical:
- ⿰,又,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
轛
㬣
怼
䯟
譵
兌
𠏮
㠚
憝
隊
敚
䬈
将
寺
專
射
㝷
㝳
封
専
尊
尉
㝶
尌
廵
㲹
㐍
㐱
仡
半
汁
𠅂
𠂟
闪
亗
𠕅
对面
对于
针对
对比
绝对
相对
对待
对象
对了
面对
