Bản dịch của từ 对症用药 trong tiếng Việt

对症用药

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duì

ㄉㄨㄟˋduithanh huyền

对症用药 (Động từ)

duì zhèng yòng yào
01

Dùng thuốc đúng bệnh; áp dụng biện pháp thích hợp cho vấn đề cụ thể.

症:病症。针对病症用药。比喻针对具体问题,采取有效的措施。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 对症用药

duì

zhèng

yòng

yào

Các từ liên quan

对不起
对举
症候
症噎
症坚
症状
症痼
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
药丸
药典
药兽
药农
对
Bính âm:
【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐỐI】
Các biến thể:
對, 対, 𡭊
Hình thái radical:
⿰,又,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép