Bản dịch của từ 对着干 trong tiếng Việt
对着干
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duì | ㄉㄨㄟˋ | d | ui | thanh huyền |
对着干 (Động từ)
【duì zhe gàn】
01
Hành động chống lại hoặc phản đối ai đó một cách trực tiếp
①采取与对方相对的行动,来反对或搞垮对方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cùng làm việc, thi đấu với người khác.
②跟对方做同样的工作,比赛着干。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 对着干
duì
对
zhe
着
gàn
干
Các từ liên quan
对不起
对举
着三不着两
着业
着人
着人先鞭
干与
干丐
干世
干丝
- Bính âm:
- 【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐỐI】
- Các biến thể:
- 對, 対, 𡭊
- Hình thái radical:
- ⿰,又,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
轛
㬣
怼
䯟
譵
兌
𠏮
㠚
憝
隊
敚
䬈
将
寺
專
射
㝷
㝳
封
専
尊
尉
㝶
尌
廵
㲹
㐍
㐱
仡
半
汁
𠅂
𠂟
闪
亗
𠕅
对面
对于
针对
对比
绝对
相对
对待
对象
对了
面对
